Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "đường cao tốc" (1)
đường cao tốc

English
Nhighway
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
Related Words "đường cao tốc" (0)
No related words found.
Phrases "đường cao tốc" (7)
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
Chúng tôi đi Hà Nội bằng đường cao tốc.
We went to Hanoi by the expressway.
Các tuyến đường cao tốc mới đã được đưa vào khai thác.
The new expressways have been put into operation.
Chiếc xe bất ngờ bốc cháy khi đang di chuyển trên đường cao tốc.
The car suddenly caught fire while moving on the highway.
Cảnh sát đã lập trạm kiểm soát trên đường cao tốc.
The police set up a checkpoint on the highway.
Cảnh sát đã truy đuổi chiếc xe khả nghi trên đường cao tốc.
The police pursued the suspicious car on the highway.
